I. CHI PHÍ CỐ ĐỊNH
Mỗi đơn hàng đều có 4 chi phí cố định dưới đây
- Tiền hàng
- Phí vận chuyển nội địa TQ
- Phí dịch vụ
- Phí Vận Chuyển Quốc tế
Được tính bằng đơn giá sản phẩm nhân với tỷ giá nhân dân tệ tại thời điểm đặt cọc đơn hàng
Có thể có hoặc không phụ thuộc vào SHOP . Chúng tôi luôn hỗ trợ quý khách thương lượng free ship
Phí dịch vụ mua hàng = Giá trị đơn hàng * % phí dịch vụ (Không bao gồm phí ship nội địa Trung Quốc)
Phí vận chuyển hàng từ kho Trung Quốc về kho VN Ship Cargo tại Việt Nam
II. PHÍ DỊCH VỤ KHÁC
Là phí dịch vụ gia tăng quý khách có thể chọn hoặc không
- Phí kiểm đếm
- Phí Đóng Kiện gỗ
- Phí Ship Việt Nam
Dịch vụ tùy chọn giúp hàng hóa đảm bảo số lượng và chất lượng đơn hàng
Dịch vụ tùy chọn giúp hàng hóa đảm bảo an toàn không bị hư hỏng do vận chuyển
Phí chuyển hàng từ kho Việt Nam đến địa chỉ của bạn, hoặc bạn có thể lấy hàng tại kho hàng
Phí dịch vụ mua hàng (Đã bao gồm phí hỗ trợ kiểm đếm tại kho VN)
(Đơn vị %)
| Giá Trị Đơn Hàng | Phí Dịch Vụ % | Tỉ Lệ Cọc % |
|---|---|---|
| Trên 60,000,000 VNĐ | 1% | 75% |
| Từ 30,000,000 VNĐ – dưới 60,000,000 VNĐ | 1.5% | 75% |
| Từ 10.000.000 VNĐ – dưới 30.000.000 VNĐ | 2% | 80% |
| Từ 1 VNĐ – dưới 10.000.000 VNĐ | 2.5% | 80% |
✩ Phí dịch vụ tối thiểu 1 đơn hàng 10,000đ/đơn
Phí vận chuyển Trung Quốc – Việt Nam
Để tính phí vận chuyển, Quý khách phải nắm rõ cách tính cân nặng của VN Ship Cargo.
– Cân thực tế: Là cân nặng thực tế của kiện hàng.
– Khối lượng: Khối lượng = Dài (cm) * Rộng (cm) * Cao (cm)
Vận Chuyển Thương Mại Điện Tử ( Ổn Định Hàng Về 2-3 ngày )
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ ( Đơn Vị : kg/VNĐ
| TMDT – HN (KG) | TMDT – HCM (KG) |
|---|---|
| 24.000 | 31.000 |
✩ TMDT áp dụng cho đơn hàng nhỏ và không tính khối đối với hàng đi line tmdt
*Thời gian vận chuyển được tính từ lúc kho Trung Quốc nhận được hàng.
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Lô Kho Quảng Châu
| Điều Kiện | Quảng Châu – Hà Nội (KG) | Quảng Châu – Hà Nội (M3) | Quảng Châu – HCM (KG) | Quảng Châu – HCM (M3) |
|---|---|---|---|---|
| Từ 50 – 300kg | 13,000 | 2,700,000 | 19,000 | 3,400,000 |
| >300kg ( theo Từng Mặt Hàng ) | inbox báo giá | inbox báo giá | inbox báo giá | inbox báo giá |
Bảng Giá Vận Chuyển Hàng Lô Kho Bằng Tường
| Điều Kiện | Bằng Tường – Hà Nội (KG) | Bằng Tường – Hà Nội (M3) | Bằng Tường – HCM (KG) | Bằng Tường – HCM (M3) |
|---|---|---|---|---|
| Từ 50 – 300kg | 9,000 | 2,100,000 | 15,000 | 2,800,000 |
| >300kg ( theo Từng Mặt Hàng ) | inbox báo giá | inbox báo giá | inbox báo giá | inbox báo giá |
Hàng siêu nặng, Ốc vít, bu lông >200kg – INBOX để được báo giá tốt nhất
Phí đóng kiện gỗ, chống sốc
Dịch vụ tùy chọn, đối với những mặt hàng dễ vỡ quý khách chọn dịch vụ này sẽ được VN Ship Cargo bảo hiểm hàng hóa
(Đơn vị: NDT)
| Chống Sốc / Đóng Gỗ ( tệ ) | KG Đầu / Kiện | KG Tiếp Theo |
|---|---|---|
| Chống Sốc | 20 | 1 |
| Đóng Gỗ | 20 | 1 |
****Lưu Ý:
– VÀO MỘT SỐ THỜI ĐIỂM HẢI QUAN KHÔNG CHO PHÉP ĐÓNG KIỆN GỖ, CHÚNG TÔI SẼ GIA CỐ BẰNG CHỐNG SỐC THAY CHO ĐÓNG GỖ.
Phí kiểm đếm
| Số Lượng Sản Phẩm/Đơn | Đơn giá/Sản Phẩm |
|---|---|
| >30 | 3.000 đ |
| 10-30 SP | 5.000đ |
| 5-10 sản phẩm | 10.000đ |
| 1-5 Sản Phẩm | 20.000đ |
🚚 BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN HÀ NỘI
📍 1. Khu vực Nội thành Hà Nội
Áp dụng cho các quận:
Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Hoàng Mai, Tây Hồ, Long Biên, Hà Đông, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm
(và các khu vực Đông Anh – Sóc Sơn – Mê Linh – Thanh Trì, do kho đặt tại Đông Anh)
| Trọng lượng đơn hàng | Cước phí |
|---|
| Dưới 50kg | 50.000đ / điểm giao |
| Từ 51kg trở lên | 1.000đ / kg |
Ví dụ:
51kg → 51.000đ
📍 2. Khu vực Ngoại thành Hà Nội
Áp dụng cho các huyện/thị xã:
Ba Vì, Chương Mỹ, Thạch Thất, Quốc Oai, Phúc Thọ, Đan Phượng, Hoài Đức, Thanh Oai, Thường Tín, Phú Xuyên, Ứng Hòa, Mỹ Đức, Gia Lâm, và thị xã Sơn Tây.
| Khoảng cách điểm giao | Cước cơ bản | Phụ phí |
|---|---|---|
| Điểm xa | 100.000 – 150.000đ / điểm | + 1.000đ / kg |
💡 Lưu ý:
Giá điểm xa sẽ được báo cụ thể theo từng địa chỉ, Cước cân nặng tính theo tổng trọng lượng thực tế
⭐ LƯU Ý QUAN TRỌNG
Giá trên áp dụng cho 1 điểm giao / 1 chuyến
Đơn hàng cồng kềnh, khó bốc xếp sẽ được báo lại trước khi giao
Kho vận chuyển đặt tại Đông Anh nên các khu vực Đông Anh – Sóc Sơn – Mê Linh – Thanh Trì được tính như nội thành
Trong trường hợp cần thêm thông tin, Quý khách vui lòng liên hệ bộ phận Chăm sóc khách hàng (hỗ trợ 24/7).
Quý khách xác nhận đơn hàng để trải nghiệm dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, an toàn và đúng tiến độ.

